Mã ngành, chỉ tiêu đào tạo của ĐH Khoa học xã hội Nhân văn TP.HCM năm 2018
![]() |
Một tiết học của Khoa Đô thị - Trường ĐH Khoa học xã hội Nhân văn TP.HCM |
1. Văn học - Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 120
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh. (*)
(*) Môn Ngữ văn nhân hệ số 2 (C00, D01, D14)
Điểm chuẩn 2017: C00 - 24.50; D01, D14 - 22.50
2. Ngôn ngữ học - Mã ngành: 7229020
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 80
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh. (*)
(*) Môn Ngữ văn nhân hệ số 2 (C00, D01, D14)
Điểm chuẩn 2017: C00 - 25; D01, D14 - 23
3. Báo chí - Mã ngành: 7320101
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 130
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: C00 - 27.25; D01,D14 - 25.50
4. Lịch sử - Mã ngành: 7229010
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 115
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh. (*)
(*) Môn Lịch sử nhân hệ số 2 (C00, D14)
Điểm chuẩn 2017: C00 - 22.50; D01,D14 - 20,25
5. Nhân học - Mã ngành: 7310302
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 60
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh
Điểm chuẩn 2017: C00 - 22.25; D01, D14 - 20.25
6. Du lịch - Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 120
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh
Điểm chuẩn 2017: C00 - 27,25; D01, D14 - 25.50
7. Lưu trữ học - Mã ngành: 7320303
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018: 80
Khối/Tổ hợp xét tuyển năm 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh
Điểm chuẩn 2017: C00 - 23.50; D01, D14 - 21.50
8. Văn hóa học - Mã ngành: 7229040
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 70
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh
Điểm chuẩn 2017: C00 - 24.50; D01, D14 - 22.50
9. Công tác xã hội - Mã ngành: 7760101
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 80
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh
Điểm chuẩn 2017: C00 - 24.50; D01, D14 - 22.50
10. Giáo dục học - Mã ngành: 7140101
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 115
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: C00 Ngữ văn - Lịch sử - Địa lý, D01 Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh, C01 Toán - Ngữ văn - Vật lý, B00 Toán – Hóa - Sinh
Điểm chuẩn 2017: C00 – 21.75 ; B00, C01, D01 – 19.75
11. Triết học - Mã ngành: 7229001
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 85
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: A01 Toán-Vật lý-Tiếng Anh, C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: C00 – 21.50; A01, D01, D14 – 20.50
12. Thông tin - Thư viện - Mã ngành: 7320201
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 95
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: A01 Toán-Vật lý-Tiếng Anh, C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: C00 – 23.00; A01, D01, D14 – 21.00
13. Địa lý học - Mã ngành: 731050
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 105
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: A01 Toán-Vật lý-Tiếng Anh, C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D15 Ngữ văn-Địa lý-Tiếng Anh. (*)
(*) Môn Địa lý nhân hệ số 2 (C00, D15)
Điểm chuẩn 2017: C00 – 24.75; A01, D01, D15 – 22.75
14. Xã hội học - Mã ngành: 7310301
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 145
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: A00 Toán-Vật lý-Hóa học, C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: C00 – 24.25; A00, D01, D14 – 22.25
15. Đông phương học - Mã ngành: 7310608
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 140
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D04 Toán-Ngữ văn-Tiếng Trung, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: D01, D04, D14 – 24.00
16. Tâm lý học - Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 100
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: B00 Toán-Hóa học-Sinh học, C00 Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: C00 – 26.25; B00, D01, D14 – 25.00
17. Đô thị học - Mã ngành: 7580112
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 80
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: A00 Toán-Vật lý-Hóa học, A01 Toán-Vật lý-Tiếng Anh, D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: A00, A01, D01, D14 – 18.50
18. Nhật Bản học - Mã ngành: 7310613
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018:120
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D06 Toán-Ngữ văn-Tiếng Nhật, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh. (*)
(*) Môn Tiếng Nhật nhân hệ số 2 (D06)
Điểm chuẩn 2017: D01, D06, D14 – 25.50
19. Hàn Quốc học - Mã ngành: 7310614
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 120
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: D01, D14 – 25.00
20. Quan hệ quốc tế - Mã ngành: 7310206
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 160
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D14 Ngữ văn-Lịch sử-Tiếng Anh.
Điểm chuẩn 2017: D01 - 25.25; D14 - 25.50
21. Ngôn ngữ Anh - Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018: 270
Khối/Tổ hợp xét tuyển năm 2018: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh. (*)
(*) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (D01)
Điểm chuẩn 2017: D01 - 26.25
22. NGÔN NGỮ NGA - Mã ngành: 7220202
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 65
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D02 Toán-Ngữ văn-Tiếng Nga. (*)
(*) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (D01), Môn Tiếng Nga nhân hệ số 2 (D02).
Điểm chuẩn 2017: D01 - 19.50; D02 - 19.50
23. Ngôn ngữ Pháp - Mã ngành: 7220203
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018: 85
Khối/Tổ hợp xét tuyển năm 2017: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D03 Toán-Ngữ văn-Tiếng Pháp. (*)
Điểm chuẩn 2016: D01 19.00; D03 19.00
(*) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (D01), Môn Tiếng Pháp nhân hệ số 2 (D03).
24. Ngôn ngữ Trung Quốc - Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 130
Khối/Tổ hợp xét tuyển2018: D01 Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh, D04 Toán - Ngữ văn - Tiếng Trung. (*)
(*) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (D01), Môn Tiếng Trung nhân hệ số 2 (D04).
Điểm chuẩn 2017: D01 - 24.25; D04 - 24.25
25. Ngôn ngữ Đức - Mã ngành: 7220205
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 80
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh, D05 Toán-Ngữ văn-Tiếng Đức. (*)
(*) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (D01), Môn Tiếng Đức nhân hệ số 2 (D05).
Điểm chuẩn 2017: D01 - 23.00; D05 - 21.00
26. Ngôn ngữ Tây Ban Nha - Mã ngành: 7220206
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 50
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh, D03 Toán - Ngữ văn - Tiếng Pháp, D05 Toán - Ngữ văn - Tiếng Đức (*)
(*) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (D01), Môn Tiếng Pháp nhân hệ số 2 (D03), Môn Tiếng Đức nhân hệ số 2 (D05)
Điểm chuẩn 2017: D01 - 23.25; D03 - 23.25; D05 - 23.25
27. Ngôn ngữ Italia - Mã ngành: 7220208
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018: 50
Khối/Tổ hợp xét tuyển 2018: D01 Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh, D03 Toán - Ngữ văn - Tiếng Pháp, D05 Toán - Ngữ văn - Tiếng Đức (*)
(*) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 (D01), Môn Tiếng Pháp nhân hệ số 2 (D03), Môn Tiếng Đức nhân hệ số 2 (D05)
Điểm chuẩn 2017: D01 - 21.00; D05 - 21.00; D03 - 21.00
II. Hệ chất lượng cao: Gồm 4 ngành: Báo chí, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Nhật Bản học
