Mã Zip Code Việt Nam 2018: Hà Nội 10-14, Đà Nẵng 50, TPHCM 70-74...
Bộ TT&TT đã có Quyết định số 2475/QĐ-BTTTT Ban hành Mã bưu chính quốc gia (Zip Code, Mã bưu điện). Bộ mã bưu chính quốc gia mới này đã được áp dụng ngay kể từ ngày 1/1/2018.
Mã bưu chính Việt Nam mới có cấu trúc 5 ký tự (mã bưu chính cũ là 6 ký tự).
Mã bưu chính Việt Nam 2018 với 63 tỉnh thành
| STT | Vùng | Tỉnh, thành phố | Mã bưu chính (Zip Code) |
| 1 | 10 | An Giang | 90 |
| 2 | 8 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 78 |
| 3 | 3 | Bắc Giang | 26 |
| 4 | 3 | Bắc Kạn | 23 |
| 5 | 10 | Bạc Liêu | 97 |
| 6 | 2 | Bắc Ninh | 16 |
| 7 | 9 | Bến Tre | 86 |
| 8 | 6 | Bình Định | 55 |
| 9 | 8 | Bình Dương | 75 |
| 10 | 7 | Bình Phước | 67 |
| 11 | 8 | Bình Thuận | 77 |
| 12 | 10 | Cà Mau | 98 |
| 13 | 10 | Cần Thơ | 94 |
| 14 | 3 | Cao Bằng | 21 |
| 15 | 6 | Đà Nẵng | 50 |
| 16 | 7 | Đắk Lắk | 63-64 |
| 17 | 7 | Đắk Nông | 65 |
| 18 | 4 | Điện Biên | 32 |
| 19 | 8 | Đồng Nai | 76 |
| 20 | 9 | Đồng Tháp | 81 |
| 21 | 7 | Gia Lai | 61-62 |
| 22 | 3 | Hà Giang | 20 |
| 23 | 2 | Hà Nam | 18 |
| 24 | 2 | Hà Nội | 10-14 |
| 25 | 5 | Hà Tĩnh | 45-46 |
| 26 | 1 | Hải Dương | 03 |
| 27 | 1 | Hải Phòng | 04-05 |
| 28 | 10 | Hậu Giang | 95 |
| 29 | 8 | TP. Hồ Chí Minh | 70-74 |
| 30 | 4 | Hòa Bình | 36 |
| 31 | 2 | Hưng Yên | 17 |
| 32 | 6 | Khánh Hòa | 57 |
| 33 | 10 | Kiên Giang | 91-92 |
| 34 | 7 | Kon Tum | 60 |
| 35 | 4 | Lai Châu | 30 |
| 36 | 7 | Lâm Đồng | 66 |
| 37 | 3 | Lạng Sơn | 25 |
| 38 | 4 | Lào Cai | 31 |
| 39 | 9 | Long An | 82-83 |
| 40 | 1 | Nam Định | 07 |
| 41 | 5 | Nghệ An | 43-44 |
| 42 | 1 | Ninh Bình | 08 |
| 43 | 6 | Ninh Thuận | 59 |
| 44 | 4 | Phú Thọ | 35 |
| 45 | 6 | Phú Yên | 56 |
| 46 | 5 | Quảng Bình | 47 |
| 47 | 6 | Quảng Nam | 51-52 |
| 48 | 6 | Quảng Ngãi | 53-54 |
| 49 | 1 | Quảng Ninh | 01-02 |
| 50 | 5 | Quảng Trị | 48 |
| 51 | 10 | Sóc Trăng | 96 |
| 52 | 4 | Sơn La | 34 |
| 53 | 9 | Tây Ninh | 80 |
| 54 | 1 | Thái Bình | 06 |
| 55 | 3 | Thái Nguyên | 24 |
| 56 | 5 | Thanh Hóa | 40-42 |
| 57 | 5 | Thừa Thiên - Huế | 49 |
| 58 | 9 | Tiền Giang | 84 |
| 59 | 9 | Trà Vinh | 87 |
| 60 | 3 | Tuyên Quang | 22 |
| 61 | 9 | Vĩnh Long | 85 |
| 62 | 2 | Vĩnh Phúc | 15 |
| 63 | 4 | Yên Bái | 33 |
Một số tra cứu Mã bưu chính/ Zip Code cụ thể:
![]() |
Hà Nội có 5 mã bưu chính10,11,12,13,14 |
Mã Zip Hà Nội: 10,11,12,13,14
Mã cấp quận/huyện của Hà Nội:
Quận Ba Đình: 111
Quận Tây Hồ: 112
Quận Cầu Giấy: 113
Quận Thanh Xuân: 114
Quận Đống Đa: 115
Quận Hai Bà Trưng: 116
Quận Hoàng Mai: 117
Quận Long Biên: 118
Quận Bắc Từ Liêm: 119
Quận Nam Từ Liêm: 120
Quận Hà Đông: 121
Huyện Sóc Sơn: 122
Huyện Đông Anh: 123
Huyện Gia Lâm: 124
Huyện Thanh Trì: 125
Huyện Ba Vì: 126
Thị xã Sơn Tây: 127
Huyện Phúc Thọ: 128
Huyện Mê Linh: 129
Huyện Đan Phượng: 130
Huyện Thạch Thất: 131
Huyện Hoài Đức: 132
Huyện Quốc Oai: 133
Huyện Chương Mỹ: 134
Huyện Thanh Oai: 135
Huyện Thường Tín: 136
Huyện Mỹ Đức: 137
Huyện Ứng Hòa: 138
Huyện Phú Xuyên: 139
Mã Zip TPHCM: 70,71,72,73,74
Mã cấp quận huyện của TP.HCM:
Quận 1: 710
Quận 2: 711
Quận 9: 712
Quận Thủ Đức: 713
Quận Gò Vấp: 714
Quận 12: 715
Huyện Củ Chi: 716
Huyện Hóc Môn: 717
Huyện Bình Chánh: 718
Quận Bình Tân: 719
Quận Tân Phú: 720
Quận Tân Bình: 721
Quận Phú Nhuận: 722
Quận Bình Thạnh: 723
Quận 3: 724
Quận 10: 725
Quận 11: 726
Quận 5: 727
Quận 4: 728
Quận 7: 729
Quận 8: 730
Quận 6: 731
Huyện Nhà Bè: 732
Huyện Cần Giờ: 733
Mã Zip Cần Thơ: 94
Mã bưu chính cấp quận/huyện của Cần Thơ:
Quận Ninh Kiều: 941
Quận Bình Thủy: 942
Quận Ô Môn: 943
Quận Thốt Nốt: 944
Huyện Vĩnh Thạnh: 945
Huyện Cờ Đỏ: 946
Huyện Thới Lai: 947
Huyện Phong Điền: 948
Quận Cái Răng: 949
