Kết quả chính thức lấy phiếu tín nhiệm 47 lãnh đạo cấp cao
8h37 phút, Trưởng ban kiểm phiếu Đỗ Văn Chiến công bố kết quả kiểm phiếu.
Có 498 ĐBQH tham gia bỏ phiếu và trong 47 chức danh được bỏ phiếu, không có vị nào có số phiếu tín nhiệm thấp trên 50%.
Sau đây là kết quả bỏ phiếu (%) của 47 chức danh theo thứ tự: Tín nhiệm cao, tín nhiệm, tín nhiệm thấp:
1. Ông Trương Tấn Sang – Chủ tịch nước: 66,27; 26,71; 5,62
2. Bà Nguyễn Thị Doan – Phó Chủ tịch nước: 52,81%; 43,17; 2,61
3. Ông Nguyễn Sinh Hùng – Chủ tịch Quốc hội: 65,86; 27,91; 5,02
4. Ông Uông Chu Lưu – Phó Chủ tịch Quốc hội: 64,86; 31,12; 2,61
5. Bà Nguyễn Thị Kim Ngân – Phó Chủ tịch Quốc hội: 74,7; 20,88; 2,81
6. Bà Tòng Thị Phóng – Phó Chủ tịch Quốc hội: 64,66; 29,12; 4,82
7. Ông Huỳnh Ngọc Sơn – Phó Chủ tịch Quốc hội: 50,6; 43,57; 4,42
8. Ông Phan Xuân Dũng – Chủ nhiệm UBKHCN&MT:46,99; 47,19; 4,42
9. Ông Nguyễn Văn Giàu – Chủ nhiệm UBKT: 54,82; 40,96; 3,01
10. Ông Trần Văn Hằng – Chủ nhiệm UB đối ngoại: 50,8; 45,98; 1,81
11. Ông Phùng Quốc Hiển – Chủ nhiệm UB Tài chính, Ngân sách: 58,43; 37,95; 2,21
12. Ông Nguyễn Văn Hiện – Chủ nhiệm UB Tư pháp: 42,17; 50,8; 5,62
13. Ông Nguyễn Kim Khoa – Chủ nhiệm UB Quốc phòng - An ninh: 53,61; 43,17; 1,81
14. Ông Phan Trung Lý – Chủ nhiệm UB Pháp luật: 59,04; 36,14; 3,61
15. Bà Trương Thị Mai – Chủ nhiệm UB các vấn đề xã hội: 67,27; 30,32; 1,2
16. Bà Nguyễn Thị Nương – Trưởng Ban công tác Đại biểu: 58,63; 36,75; 3,41
17. Ông Nguyễn Hạnh Phúc – Chủ nhiệm VPQH, trưởng đoàn thư ký kỳ họp: 57,43; 38,96; 2,41
18. Ông Ksor Phước – Chủ tịch HĐ Dân tộc: 52,21; 40,96; 5,62
19. Ông Đào Trọng Thi – Chủ nhiệm UB Văn hóa giáo dục thanh niên thiếu niên và nhi đồng: 48,39; 46,59; 3,82
20. Ông Nguyễn Tấn Dũng – Thủ tướng Chính phủ: 42,17; 24,5; 32,13
21. Ông Hoàng Trung Hải – Phó Thủ tướng Chính phủ: 37,35; 52,41; 8,84
22. Ông Nguyễn Thiện Nhân – Phó Thủ tướng Chính phủ: 39,36; 46,18; 13,05
23. Ông Vũ Văn Ninh – Phó Thủ tướng Chính phủ: 33,53; 53,01; 11,85
24. Ông Nguyễn Xuân Phúc – Phó Thủ tướng Chính phủ: 49,8; 41,57; 7,03
25. Ông Hoàng Tuấn Anh – Bộ trưởng Bộ VHTT&DL: 18,07; 57,43; 23,29
26. Ông Nguyễn Thái Bình – Bộ trưởng Bộ Nội vụ: 25,3; 55,02; 18,47
27. Ông Nguyễn Văn Bình – Thống đốc NHNN: 17,67; 38,96; 41,97
28. Bà Phạm Thị Hải Chuyền – Bộ trưởng Bộ LĐTB&XH: 21,08; 55,42; 22,29
29. Ông Hà Hùng Cường – Bộ trưởng Bộ Tư pháp: 35,34; 56,22; 7,23
30. Ông Trịnh Đình Dũng – Bộ trưởng Bộ Xây dựng: 26,31; 52,41; 20,08
31. Ông Vũ Đức Đam – Bộ trưởng, Chủ nhiệm VPCP: 43,17; 49,2; 5,82
32. Ông Vũ Huy Hoàng – Bộ trưởng Bộ Công thương: 22,49; 50,4; 25,7
33. Ông Phạm Vũ Luận – Bộ trưởng Bộ GD&ĐT: 17,27; 45,98; 35,54
34. Ông Phạm Bình Minh – Bộ trưởng Bộ Ngoại giao: 47,79; 46,79; 4,22
35. Ông Cao Đức Phát – Bộ trưởng Bộ NN&PTNT: 36,95; 50%; 11,65
36. Ông Giàng Seo Phử - Bộ trưởng, Chủ nhiệm UB Dân tộc: 31,73; 54,22; 12,65
37. Nguyễn Quân – Bộ trưởng Bộ KH&CN: 24,69; 61,04; 8,63
38. Ông Trần Đại Quang – Bộ trưởng Bộ Công an: 54,82; 36,75; 4,82
39. Nguyễn Minh Quang – Bộ trưởng Bộ TN&MT: 26,71; 61,04; 8,43
40. Ông Nguyễn Bắc Son – Bộ trưởng Bộ TT&TT: 24,3; 56,43; 15,46
41. Ông Phùng Quang Thanh – Bộ trưởng Bộ Quốc phòng: 64,86; 28,92; 2,61
42. Ông Đinh La Thăng – Bộ trưởng Bộ GTVT: 37,35; 39,76; 19,88
43. Bà Nguyễn Thị Kim Tiến – Bộ trưởng Bộ Y tế: 21,69; 45,78; 29,32
44. Ông Huỳnh Phong Tranh – Tổng Thanh tra Chính phủ: 32,93; 48,39; 17,47
45. Ông Bùi Quang Vinh – Bộ trưởng Bộ KH&ĐT: 46,39; 42,16; 9,21
46. Ông Trương Hòa Bình – Chánh án Tòa án Nhân dân tối cao: 39,16; 52,21; 6,83
47. Ông Nguyễn Hòa Bình – Viện trưởng Viện KSND tối cao: 39,76; 54,02; 4,62
Có 3 đại biểu kết quả chưa chính xác được ĐBQH phản ánh lại. Kết quả chính xác sẽ rà soát lại và công bố vào buổi chiều.
Kết quả chi tiết số phiếu tín nhiệm của các lãnh đạo cấp cao:
| STT | Họ & tên | Chức vụ | Tỷ lệ được tín nhiệm | ||
| Tín nhiệm cao | Tín nhiệm | Tín nhiệm thấp | |||
| 1 | Ông Trương Tấn Sang | Chủ tịch nước | 330 | 133 | 28 |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Doan | Phó chủ tịch nước | 263 | 215 | 13 |
| 3 | Ông Nguyễn Sinh Hùng | Chủ tịch Quốc hội | 328 | 139 | 25 |
| 4 | Ông Uông Chu Lưu | Phó chủ tịch Quốc hội | 323 | 155 | 13 |
| 5 | Bà Nguyễn Thị Kim Ngân | Phó chủ tịch Quốc hội | 372 | 104 | 14 |
| 6 | Bà Tòng Thị Phóng | Phó chủ tịch Quốc hội | 322 | 145 | 24 |
| 7 | Ông Huỳnh Ngọc Sơn | Phó chủ tịch Quốc hội | 252 | 217 | 22 |
| 8 | Ông Phan Xuân Dũng | Chủ nhiệm UB KHCN&MT | 234 | 235 | 22 |
| 9 | Ông Nguyễn Văn Giàu | Chủ nhiệm UB Kinh tế | 273 | 204 | 15 |
| 10 | Ông Trần Văn Hằng | Chủ nhiệm UB Đối ngoại | 253 | 229 | 9 |
| 11 | Ông Phùng Quốc Hiển | Chủ nhiệm UB Tài chính - ngân sách | 291 | 189 | 11 |
| 12 | Ông Nguyễn Văn Hiện | Chủ nhiệm UB Tư pháp | 210 | 253 | 28 |
| 13 | Ông Nguyễn Kim Khoa | Chủ nhiệm UB Quốc phòng - an ninh | 267 | 215 | 9 |
| 14 | Ông Phan Trung Lý | Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật | 294 | 180 | 18 |
| 15 | Bà Trương Thị Mai | Chủ nhiệm UB CVĐXH | 335 | 151 | 6 |
| 16 | Bà Nguyễn Thị Nương | Trưởng ban Công tác đại biểu | 292 | 183 | 17 |
| 17 | Ông Nguyễn Hạnh Phúc | Chủ nhiệm VPQH | 286 | 194 | 12 |
| 18 | Ông Ksor Phước | Chủ tịch Hội đồng dân tộc | 260 | 204 | 28 |
| 19 | Ông Đào Trọng Thi | Chủ nhiệm UB VH, GD, TN, TN&NĐ | 241 | 232 | 19 |
| 20 | Ông Nguyễn Tấn Dũng | Thủ tướng Chính phủ | 210 | 122 | 160 |
| 21 | Ông Hoàng Trung Hải | Phó thủ tướng Chính phủ | 186 | 261 | 44 |
| 22 | Ông Nguyễn Thiện Nhân | Phó thủ tướng Chính phủ | 196 | 230 | 65 |
| 23 | Ông Vũ Văn Ninh | Phó thủ tướng Chính phủ | 167 | 264 | 59 |
| 24 | Ông Nguyễn Xuân Phúc | Phó thủ tướng Chính phủ | 248 | 207 | 35 |
| 25 | Ông Hoàng Tuấn Anh | Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL | 90 | 288 | 116 |
| 26 | Ông Nguyễn Thái Bình | Bộ trưởng Bộ Nội vụ | 125 | 274 | 92 |
| 27 | Ông Nguyễn Văn Bình | Thống đốc NHNN VN | 88 | 194 | 209 |
| 28 | Bà Phạm Thị Hải Chuyền | Bộ trưởng Bộ LĐ,TB&XH | 105 | 276 | 111 |
| 29 | Ông Hà Hùng Cường | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | 176 | 280 | 36 |
| 30 | Ông Trịnh Đình Dũng | Bộ trưởng Bộ Xây dựng | 131 | 261 | 100 |
| 31 | Ông Vũ Đức Đam | Chủ nhiệm VPCP | 215 | 245 | 29 |
| 32 | Ông Vũ Huy Hoàng | Bộ trưởng Bộ Công thương | 112 | 251 | 128 |
| 33 | Ông Phạm Vũ Luận | Bộ trưởng Bộ GD&ĐT | 86 | 229 | 177 |
| 34 | Ông Phạm Bình Minh | Bộ trưởng Bộ Ngoại giao | 238 | 233 | 21 |
| 35 | Ông Cao Đức Phát | Bộ trưởng Bộ NN&PTNT | 184 | 249 | 58 |
| 36 | Ông Giàng Seo Phử | Chủ nhiệm UB Dân tộc | 158 | 270 | 63 |
| 37 | Ông Trần Đại Quang | Bộ trưởng Bộ Công an | 273 | 183 | 24 |
| 38 | Ông Nguyễn Minh Quang | Bộ trưởng Bộ TN&MT | 83 | 294 | 104 |
| 39 | Ông Nguyễn Quân | Bộ trưởng Bộ KH&CN | 133 | 304 | 43 |
| 40 | Ông Nguyễn Bắc Son | Bộ trưởng Bộ TT&TT | 121 | 281 | 77 |
| 41 | Ông Phùng Quang Thanh | Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | 323 | 144 | 13 |
| 42 | Ông Đinh La Thăng | Bộ trưởng Bộ GTVT | 186 | 198 | 99 |
| 43 | Bà Nguyễn Thị Kim Tiến | Bộ trưởng Bộ Y tế | 108 | 228 | 146 |
| 44 | Ông Huỳnh Phong Tranh | Tổng Thanh tra Chính phủ | 164 | 241 | 87 |
| 45 | Ông Bùi Quang Vinh | Bộ trưởng Bộ Kế hoạch - đầu tư | 231 | 205 | 46 |
| 46 | Ông Trương Hòa Bình | Chánh án TAND tối cao | 195 | 260 | 34 |
| 47 | Ông Nguyễn Hòa Bình | Viện trưởng VKSND tối cao | 198 | 269 | 23 |